Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đối tác" (1)
đối tác

Tiếng Anh
Danh từcompanion, partner
Từ liên quan "đối tác" (4)
đối tác nước ngoài

Tiếng Anh
Danh từforeign business partner
Họ ký hợp đồng với đối tác nước ngoài.
They signed a contract with a foreign business partner.
đối tác thương mại
Tiếng Anh
Cụm từtrade partner
Quốc gia này là đối tác thương mại lớn của nhiều nước trong khu vực.
This country is a major trade partner for many countries in the region.
đối tác Chiến lược
Tiếng Anh
Cụm từStrategic Partner
Hai nước đã nâng cấp quan hệ lên Đối tác Chiến lược.
The two countries upgraded their relationship to a Strategic Partner.
đối tác chiến lược
Tiếng Anh
Cụm từstrategic partner
Việt Nam và Nhật Bản là đối tác chiến lược trong nhiều lĩnh vực.
Vietnam and Japan are strategic partners in many fields.
Cụm từ "đối tác" (16)
Chúng tôi cần hợp tác với đối tác ngoại bộ.
We need to cooperate with external partners.
Họ ký hợp đồng với đối tác nước ngoài.
They signed a contract with a foreign business partner.
Mạng lưới đối tác đang mở rộng.
The partner network is expanding.
Với tư cách đối tác với Mỹ, chúng tôi muốn đảm bảo họ hiểu lập trường và đánh giá chung của mình.
As a partner with the US, we want to ensure they understand our stance and overall assessment.
Đây đều là các đồng minh, đối tác quan trọng của Mỹ trong khu vực Vùng Vịnh.
These are all important allies and partners of the US in the Gulf region.
Công ty quyết định khởi kiện đối tác vì vi phạm hợp đồng.
The company decided to file a lawsuit against the partner for breach of contract.
Ngoại trưởng đã có cuộc hội đàm quan trọng với đối tác nước ngoài.
The Minister of Foreign Affairs held an important meeting with foreign partners.
Quan hệ đối tác dựa trên nguyên tắc cùng có lợi sẽ bền vững hơn.
A partnership based on mutually beneficial principles will be more sustainable.
Mục tiêu của chúng tôi là xác lập một mối quan hệ đối tác lâu dài với khách hàng.
Our goal is to establish a long-term partnership with clients.
Công nghệ mới sẽ được chuyển giao cho các đối tác.
The new technology will be transferred to partners.
Các đối tác châu Âu đã bày tỏ lo ngại Washington tiêu hao đạn dược quá nhanh.
European partners expressed concern that Washington was depleting ammunition too quickly.
Quốc gia này là đối tác thương mại lớn của nhiều nước trong khu vực.
This country is a major trade partner for many countries in the region.
Hai bên cam kết làm sâu sắc hơn nữa quan hệ đối tác.
Both sides pledged to further deepen their partnership.
Hai nước đã nâng cấp quan hệ lên Đối tác Chiến lược.
The two countries upgraded their relationship to a Strategic Partner.
Chuyến thăm nhằm làm sâu sắc quan hệ đối tác chiến lược giữa hai nước.
The visit aims to deepen the strategic partnership between the two countries.
Việt Nam và Nhật Bản là đối tác chiến lược trong nhiều lĩnh vực.
Vietnam and Japan are strategic partners in many fields.
